l'armée
Pronunciation
/aʁme/

Định nghĩa và ý nghĩa của "armée"trong tiếng Pháp

L'armée
[gender: feminine]
01

quân đội, lực lượng vũ trang

ensemble organisé de soldats pour défendre un pays ou mener des opérations militaires
l'armée definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
armées
Các ví dụ
L' armée a été mobilisée pendant la crise.
Quân đội đã được huy động trong cuộc khủng hoảng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng