Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
armé
01
được trang bị vũ khí, được chuẩn bị cho chiến đấu
qui possède des armes ou est équipé pour le combat
Các ví dụ
Ils ont attaqué le village armés de fusils.
Họ tấn công ngôi làng vũ trang bằng súng trường.



























