Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
armé
01
được trang bị vũ khí, được chuẩn bị cho chiến đấu
qui possède des armes ou est équipé pour le combat
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus armé
so sánh hơn
plus armé
có thể phân cấp
giống đực số ít
armé
giống đực số nhiều
armés
giống cái số ít
armée
giống cái số nhiều
armées
Các ví dụ
Ils ont attaqué le village armés de fusils.
Họ tấn công ngôi làng vũ trang bằng súng trường.



























