Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
apte
01
có khả năng, có năng lực
qui possède les compétences ou qualités nécessaires
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus apte
so sánh hơn
plus apte
có thể phân cấp
giống đực số ít
apte
giống đực số nhiều
aptes
giống cái số ít
apte
giống cái số nhiều
aptes
Các ví dụ
Il est apte à résoudre les problèmes rapidement.
Có khả năng giải quyết vấn đề một cách nhanh chóng.
02
phù hợp, thích hợp
qui est en bonne condition pour réaliser une activité particulière
Các ví dụ
L' enfant est apte à suivre les cours d' éducation physique.
Đứa trẻ có khả năng tham gia các lớp học giáo dục thể chất.



























