Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
apte
01
có khả năng, có năng lực
qui possède les compétences ou qualités nécessaires
Các ví dụ
Il est apte à résoudre les problèmes rapidement.
Có khả năng giải quyết vấn đề một cách nhanh chóng.
02
phù hợp, thích hợp
qui est en bonne condition pour réaliser une activité particulière
Các ví dụ
L' enfant est apte à suivre les cours d' éducation physique.
Đứa trẻ có khả năng tham gia các lớp học giáo dục thể chất.



























