l'appréhension
appréhension
apʁeãsjɔ̃
apreansyaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "appréhension"trong tiếng Pháp

L'appréhension
01

lo lắng, sợ hãi

inquiétude ou peur avant un événement 
l'appréhension definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Elle a ressenti une forte appréhension avant son entretien. 

Cô ấy cảm thấy một nỗi lo lắng mạnh mẽ trước cuộc phỏng vấn của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng