Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'appréhension
01
lo lắng, sợ hãi
inquiétude ou peur avant un événement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Il est parti avec appréhension vers sa nouvelle école.
Anh ấy đã rời đi với lo lắng đến trường mới của mình.



























