Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'applaudissement
01
tiếng vỗ tay, sự tán thưởng
manifestation de joie ou d'approbation en frappant des mains
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
applaudissements
Các ví dụ
Les enfants attendaient les applaudissements après leur danse.
Những đứa trẻ đang chờ đợi tràng pháo tay sau điệu nhảy của chúng.



























