l'ampleur
ampleur
ɑ̃plœʁ
aaploer

Định nghĩa và ý nghĩa của "ampleur"trong tiếng Pháp

L'ampleur
01

quy mô, tầm cỡ

caractère de ce qui est grand par la taille , la surface ou la quantité 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L'ampleur du projet dépasse toutes les attentes. 

Quy mô của dự án vượt quá mọi kỳ vọng.

02

độ rộng, sự rộng rãi

caractère de ce qui est large, ample dans la coupe ou les mouvements 
Các ví dụ
Cette jupe a beaucoup d'ampleur. 

Chiếc váy này có rất nhiều độ rộng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng