ample
ample
ɑ̃pl
aapl
amble

Định nghĩa và ý nghĩa của "ample"trong tiếng Pháp

01

rộng rãi, thoải mái

qui est large, spacieux ou qui ne serre pas le corps 
ample definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus ample
so sánh hơn
plus ample
có thể phân cấp
giống đực số ít
ample
giống đực số nhiều
amples
giống cái số ít
ample
giống cái số nhiều
amples
Các ví dụ
Elle porte un manteau ample pour être à l'aise. 

Cô ấy mặc một chiếc áo khoác rộng rãi để cảm thấy thoải mái.

02

xòe, rộng

qui est large, avec beaucoup de tissu, souvent utilisé pour décrire des jupes ou robes plissées ou cloche 
Các ví dụ
Elle porte une jupe ample qui tourne lorsqu'elle marche. 

Cô ấy mặc một chiếc váy rộng xoay khi cô ấy đi bộ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng