Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ample
01
rộng rãi, thoải mái
qui est large, spacieux ou qui ne serre pas le corps
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus ample
so sánh hơn
plus ample
có thể phân cấp
giống đực số ít
ample
giống đực số nhiều
amples
giống cái số ít
ample
giống cái số nhiều
amples
Các ví dụ
Un pantalon ample est parfait pour se détendre à la maison.
Một chiếc quần rộng rãi là hoàn hảo để thư giãn ở nhà.
02
xòe, rộng
qui est large, avec beaucoup de tissu, souvent utilisé pour décrire des jupes ou robes plissées ou cloche
Các ví dụ
Une jupe ample est confortable et facile à porter.
Một chiếc váy rộng rãi thoải mái và dễ mặc.



























