l'amusement

Định nghĩa và ý nghĩa của "amusement"trong tiếng Pháp

L'amusement
[gender: masculine]
01

sự giải trí, niềm vui thích

sentiment de joie, de détente ou de distraction lié à une activité agréable
l'amusement definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Elle lit ce roman pour son amusement.
Cô ấy đọc cuốn tiểu thuyết này để giải trí.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng