Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'ambassade
[gender: feminine]
01
đại sứ quán, cơ quan đại diện ngoại giao
lieu officiel représentant un pays à l'étranger et ses activités diplomatiques
Các ví dụ
L' ambassade a organisé une réception pour les invités officiels.
Đại sứ quán đã tổ chức một buổi tiếp tân cho các khách mời chính thức.
02
đại sứ quán, đại diện
représentation officielle d'un pays dans un autre pays
Các ví dụ
La représentation diplomatique a facilité les échanges économiques.
Đại sứ quán đã tạo điều kiện cho các trao đổi kinh tế.



























