Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'ambassade
01
đại sứ quán, cơ quan đại diện ngoại giao
lieu officiel représentant un pays à l'étranger et ses activités diplomatiques
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
ambassades
Các ví dụ
L'ambassade de France se trouve dans le centre-ville.
Đại sứ quán Pháp nằm ở trung tâm thành phố.
02
đại sứ quán, đại diện
représentation officielle d'un pays dans un autre pays
Các ví dụ
L'ambassade de son pays a organisé une rencontre culturelle.
Đại sứ quán của đất nước anh ấy đã tổ chức một cuộc gặp gỡ văn hóa.



























