l'amateur
Pronunciation
/amatœʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "amateur"trong tiếng Pháp

L'amateur
[gender: masculine]
01

người yêu thích, người đam mê

personne qui aime beaucoup quelque chose (comme l'art, la musique, le sport…) sans être forcément un professionnel
l'amateur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
amateurs
Các ví dụ
Il est amateur de peinture moderne.
Anh ấy là người đam mê hội họa hiện đại.
02

người nghiệp dư, người không chuyên

personne qui pratique une activité sans en faire son métier, souvent avec peu d'expérience
l'amateur definition and meaning
Các ví dụ
Les erreurs sont normales chez un amateur.
Sai lầm là bình thường đối với một người nghiệp dư.
amateur
01

nghiệp dư, không chuyên

qui fait quelque chose sans être professionnel, souvent au début
amateur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus amateur
so sánh hơn
plus amateur
có thể phân cấp
giống đực số ít
amateur
giống đực số nhiều
amateurs
giống cái số ít
amatrice
giống cái số nhiều
amatrices
Các ví dụ
Ce film a été réalisé par un cinéaste amateur.
Bộ phim này được thực hiện bởi một nhà làm phim nghiệp dư.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng