Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'allié
01
đồng minh, người ủng hộ
personne qui soutient, aide ou protège quelqu'un
Các ví dụ
Il est un allié fidèle dans toutes les situations.
Anh ấy là một đồng minh trung thành trong mọi tình huống.
02
đồng minh, liên minh
personne ou groupe uni avec un autre pour un objectif commun
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
alliés
Các ví dụ
Il est un allié important dans ce projet.
Anh ấy là một đồng minh quan trọng trong dự án này.
03
đồng minh, người ủng hộ
personne ou groupe qui soutient activement quelqu'un ou quelque chose
Các ví dụ
Elle est une alliée fidèle des droits humains.
Cô ấy là một đồng minh trung thành của nhân quyền.
allié
01
đồng minh, tương đồng
qui est lié ou associé à quelqu'un pour un objectif commun
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
allié
giống đực số nhiều
alliés
giống cái số ít
alliée
giống cái số nhiều
alliées
Các ví dụ
Les pays alliés ont combattu ensemble pendant la guerre.
Các nước đồng minh đã chiến đấu cùng nhau trong chiến tranh.



























