Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'allergie
01
dị ứng, quá mẫn cảm
réaction du corps à une substance qui cause des symptômes gênants
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
allergies
Các ví dụ
Les allergies sont plus fréquentes au printemps.
Dị ứng thường xuyên hơn vào mùa xuân.



























