l'alcoolique
al
al
al
coo
kaw
lique
lɪk
lik

Định nghĩa và ý nghĩa của "alcoolique"trong tiếng Pháp

L'alcoolique
01

người nghiện rượu, kẻ say rượu

quelqu'un qui consomme de l'alcool de façon excessive et régulière 
l'alcoolique definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
alcooliques
Các ví dụ
L'alcoolique cherche souvent de l'aide pour arrêter de boire . 

Người nghiện rượu thường tìm kiếm sự giúp đỡ để ngừng uống rượu.

alcoolique
01

có cồn, chứa rượu

qui contient de l'alcool ou qui est relatif à l'alcool 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
alcoolique
giống đực số nhiều
alcooliques
giống cái số ít
alcoolique
giống cái số nhiều
alcooliques
Các ví dụ
Cette boisson est alcoolique et ne convient pas aux enfants. 

Đồ uống này có cồn và không phù hợp với trẻ em.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng