Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ajusté
01
vừa vặn, ôm sát
qui est taillé ou conçu pour s'adapter de près à la forme du corps, serré ou bien ajusté
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus ajusté
so sánh hơn
plus ajusté
có thể phân cấp
giống đực số ít
ajusté
giống đực số nhiều
ajustés
giống cái số ít
ajustée
giống cái số nhiều
ajustées
Các ví dụ
Le manteau ajusté garde mieux la chaleur.
Áo khoác vừa vặn giữ nhiệt tốt hơn.



























