aisé
aisé
ɛze
eze
avisé

Định nghĩa và ý nghĩa của "aisé"trong tiếng Pháp

01

dễ dàng, đơn giản

qui peut être fait sans difficulté ou effort 
aisé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus aisé
so sánh hơn
plus aisé
có thể phân cấp
giống đực số ít
aisé
giống đực số nhiều
aisés
giống cái số ít
aisée
giống cái số nhiều
aisées
Các ví dụ
Ce problème mathématique est aisé à résoudre. 

Bài toán toán học này dễ giải quyết.

02

giàu có, khá giả

qui dispose de ressources financières confortables 
aisé definition and meaning
Các ví dụ
Cette famille aisée habite un quartier résidentiel. 

Gia đình khá giả này sống trong một khu dân cư.

03

thoải mái, không lo lắng

qui est à l'aise, sans inquiétude ou contrainte 
aisé definition and meaning
Các ví dụ
Il se sentait enfin aisé après des années de stress. 

Cuối cùng anh ấy cảm thấy thoải mái sau nhiều năm căng thẳng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng