Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
aisé
01
dễ dàng, đơn giản
qui peut être fait sans difficulté ou effort
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus aisé
so sánh hơn
plus aisé
có thể phân cấp
giống đực số ít
aisé
giống đực số nhiều
aisés
giống cái số ít
aisée
giống cái số nhiều
aisées
Các ví dụ
Un accès aisé à l' information est essentiel.
Tiếp cận dễ dàng với thông tin là điều cần thiết.
02
giàu có, khá giả
qui dispose de ressources financières confortables
Các ví dụ
Un milieu aisé peut offrir plus d' opportunités.
Một môi trường khá giả có thể mang lại nhiều cơ hội hơn.
03
thoải mái, không lo lắng
qui est à l'aise, sans inquiétude ou contrainte
Các ví dụ
Elle mène une existence aisée, loin des soucis.
Cô ấy sống một cuộc sống thoải mái, xa rời những lo âu.



























