Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'aigue-marine
01
ngọc xanh biển, berin xanh lục lam
pierre précieuse bleu-vert, variété de béryl, utilisée en bijouterie
Các ví dụ
Elle a reçu une bague avec une aigue-marine pour son anniversaire.
Cô ấy nhận được một chiếc nhẫn có ngọc xanh biển cho sinh nhật của mình.
02
màu ngọc xanh biển, màu aquamarine
couleur bleu-vert pâle, évoquant celle de la pierre précieuse aigue-marine
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
J' ai choisi des rideaux aigue-marine pour le salon.
Tôi đã chọn rèm cửa xanh ngọc biển cho phòng khách.



























