aigre
Pronunciation
/ɛgʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aigre"trong tiếng Pháp

01

chua, gắt

qui a un goût piquant ou acide, souvent désagréable ou marqué
aigre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus aigre
so sánh hơn
plus aigre
có thể phân cấp
giống đực số ít
aigre
giống đực số nhiều
aigres
giống cái số ít
aigre
giống cái số nhiều
aigres
Các ví dụ
Le yaourt a un parfum légèrement aigre.
Sữa chua có hương vị hơi chua.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng