l'acte
Pronunciation
/akt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "acte"trong tiếng Pháp

L'acte
01

hành động, việc làm

action accomplie par une personne
l'acte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
actes
Các ví dụ
L' acte héroïque du pompier a sauvé plusieurs vies.
Hành động anh hùng của lính cứu hỏa đã cứu sống nhiều mạng người.
02

hồi, phần

division d'une pièce de théâtre ou d'un spectacle
Các ví dụ
Chaque acte commence par un lever de rideau.
Mỗi màn bắt đầu bằng việc kéo màn lên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng