les actions
Pronunciation
/aksjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "actions"trong tiếng Pháp

Les actions
01

cổ phiếu, chứng khoán

parts d'une entreprise qui peuvent être achetées ou vendues, représentant la propriété d'une partie de l'entreprise
les actions definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
actions
Các ví dụ
Acheter des actions comporte toujours un certain risque.
Mua cổ phiếu luôn mang theo một rủi ro nhất định.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng