Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
acquérir
01
thu được, có được
obtenir progressivement une compétence, une connaissance ou une habitude
Các ví dụ
Nous avons acquis de bonnes habitudes alimentaires.
Chúng tôi đã có được thói quen ăn uống tốt.
02
thu được, mua được
devenir propriétaire de quelque chose, l'obtenir par achat ou échange
Các ví dụ
Nous avons acquis beaucoup de meubles anciens.
Chúng tôi đã mua rất nhiều đồ nội thất cổ.
03
kiếm được, chiếm được
obtenir ou mériter l'affection, la confiance ou l'estime de quelqu'un
Các ví dụ
Ils ont acquis la sympathie du public.
Đã giành được sự đồng cảm của công chúng.



























