acquitté
acquitté
akit̪e
akite

Định nghĩa và ý nghĩa của "acquitté"trong tiếng Pháp

acquitté
01

được tha bổng, được tuyên trắng án

qui a été déclaré non coupable par un tribunal 
acquitté definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
acquitté
giống đực số nhiều
acquittés
giống cái số ít
acquittée
giống cái số nhiều
acquittées
Các ví dụ
L'homme a été acquitté après un long procès. 

Người đàn ông đã được tha bổng sau một phiên tòa dài.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng