Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'accueil
[gender: masculine]
01
sự tiếp đón, sự chào đón
action de recevoir quelqu'un ou quelque chose avec une certaine attitude
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
accueils
Các ví dụ
Son discours a reçu un accueil favorable.
Bài phát biểu của anh ấy đã nhận được sự đón tiếp thuận lợi.



























