l'accueil
Pronunciation
/akœj/

Định nghĩa và ý nghĩa của "accueil"trong tiếng Pháp

L'accueil
[gender: masculine]
01

sự tiếp đón, sự chào đón

action de recevoir quelqu'un ou quelque chose avec une certaine attitude
l'accueil definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
accueils
Các ví dụ
Son discours a reçu un accueil favorable.
Bài phát biểu của anh ấy đã nhận được sự đón tiếp thuận lợi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng