Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'accroissement
[gender: masculine]
01
sự tăng lên, sự gia tăng
action d'augmenter, de devenir plus grand ou plus important
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
L' accroissement de la température inquiète les scientifiques.
Sự tăng nhiệt độ khiến các nhà khoa học lo ngại.
02
sự tăng cường, sự gia tăng
augmentation ou renforcement d'un phénomène
Các ví dụ
L' accroissement des conflits nuit à la stabilité régionale.
Sự gia tăng xung đột gây hại cho sự ổn định khu vực.



























