l'accord
a
a
a
ccord
kɔʁ
kawr

Định nghĩa và ý nghĩa của "accord"trong tiếng Pháp

L'accord
01

thỏa thuận

arrangement ou décision mutuelle entre plusieurs parties 
l'accord definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
accords
Các ví dụ
Ils sont parvenus à un accord sur le prix. 

Họ đã đạt được một thỏa thuận về giá cả.

02

hợp âm, hợp âm nhạc

combinaison de plusieurs notes jouées simultanément et harmonieuses 
Các ví dụ
Le guitariste joue un accord de sol. 

Người chơi guitar chơi một hợp âm sol.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng