accablant
accablant
akablɑ̃
akablaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "accablant"trong tiếng Pháp

accablant
01

kiệt sức, làm kiệt sức

si intense qu'il épuise le corps 
accablant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus accablant
so sánh hơn
plus accablant
có thể phân cấp
giống đực số ít
accablant
giống đực số nhiều
accablants
giống cái số ít
accablante
giống cái số nhiều
accablantes
Các ví dụ
Le travail manuel sous le soleil est accablant. 

Công việc thủ công dưới ánh mặt trời thật mệt mỏi.

02

tàn phá, choáng ngợp

qui cause une détresse mentale profonde 
accablant definition and meaning
Các ví dụ
La mort de son chien fut une nouvelle accablante. 

Cái chết của con chó của anh ấy là một tin tức choáng ngợp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng