Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
accablant
01
kiệt sức, làm kiệt sức
si intense qu'il épuise le corps
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus accablant
so sánh hơn
plus accablant
có thể phân cấp
giống đực số ít
accablant
giống đực số nhiều
accablants
giống cái số ít
accablante
giống cái số nhiều
accablantes
Các ví dụ
Une marche de dix heures sous la pluie est accablante.
Một cuộc đi bộ mười tiếng dưới mưa thật mệt mỏi.
02
tàn phá, choáng ngợp
qui cause une détresse mentale profonde
Các ví dụ
Vivre dans la pauvreté est psychologiquement accablant.
Sống trong nghèo khổ là choáng ngợp về mặt tâm lý.



























