Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
accablant
01
kiệt sức, làm kiệt sức
si intense qu'il épuise le corps
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus accablant
so sánh hơn
plus accablant
có thể phân cấp
giống đực số ít
accablant
giống đực số nhiều
accablants
giống cái số ít
accablante
giống cái số nhiều
accablantes
Các ví dụ
Le travail manuel sous le soleil est accablant.
Công việc thủ công dưới ánh mặt trời thật mệt mỏi.
02
tàn phá, choáng ngợp
qui cause une détresse mentale profonde
Các ví dụ
La mort de son chien fut une nouvelle accablante.
Cái chết của con chó của anh ấy là một tin tức choáng ngợp.



























