accablant
Pronunciation
/akablˈɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "accablant"trong tiếng Pháp

accablant
01

kiệt sức, làm kiệt sức

si intense qu'il épuise le corps
accablant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus accablant
so sánh hơn
plus accablant
có thể phân cấp
giống đực số ít
accablant
giống đực số nhiều
accablants
giống cái số ít
accablante
giống cái số nhiều
accablantes
Các ví dụ
Une marche de dix heures sous la pluie est accablante.
Một cuộc đi bộ mười tiếng dưới mưa thật mệt mỏi.
02

tàn phá, choáng ngợp

qui cause une détresse mentale profonde
accablant definition and meaning
Các ví dụ
Vivre dans la pauvreté est psychologiquement accablant.
Sống trong nghèo khổ là choáng ngợp về mặt tâm lý.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng