abruti
Pronunciation
/abʁytˈi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "abruti"trong tiếng Pháp

01

choáng váng, lú lẫn

qui est étourdi, confus ou peu intelligent
abruti definition and meaning
example
Các ví dụ
Cet élève est abruti et ne comprend pas la leçon.
Học sinh này ngu ngốc và không hiểu bài học.
L'abruti
[female form: abrutie][gender: masculine]
01

kẻ ngốc, thằng ngu

personne stupide ou qui agit sans intelligence
example
Các ví dụ
Ne soyez pas des abrutis et réfléchissez avant d' agir.
Đừng là những kẻ ngốc và hãy suy nghĩ trước khi hành động.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store