Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'abri
01
nơi trú ẩn, chỗ trú
lieu ou construction servant de refuge ou de protection , souvent pour les animaux
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
abris
Các ví dụ
Les chèvres dorment dans l'abri pendant la nuit.
Những con dê ngủ trong nơi trú ẩn vào ban đêm.



























