abattu
Pronunciation
/abaty/

Định nghĩa và ý nghĩa của "abattu"trong tiếng Pháp

01

chán nản, thất vọng

qui est très fatigué moralement, découragé ou profondément triste
abattu definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus abattu
so sánh hơn
plus abattu
có thể phân cấp
giống đực số ít
abattu
giống đực số nhiều
abattus
giống cái số ít
abattue
giống cái số nhiều
abattues
Các ví dụ
L' équipe est abattue par la défaite.
Đội bóng chán nản vì thất bại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng