abandonné
abandonné

Định nghĩa và ý nghĩa của "abandonné"trong tiếng Pháp

abandonné
01

bị bỏ hoang, bỏ không

qui a été laissé à l'abandon, sans soin ni surveillance, ou déserté par ses occupants 
abandonné definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus abandonné
so sánh hơn
plus abandonné
có thể phân cấp
giống đực số ít
abandonné
giống đực số nhiều
abandonnés
giống cái số ít
abandonnée
giống cái số nhiều
abandonnées
lĩnh vực
état, lieu, propriété
Các ví dụ
Le bâtiment est abandonné depuis plusieurs années. 

Tòa nhà đã bị bỏ hoang trong nhiều năm.

02

bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ

qui a été laissé derrière soi, sans protection ni soin, souvent de façon volontaire 
Các ví dụ
Le navire abandonné flottait au milieu de l'océan. 

Con tàu bị bỏ hoang đang trôi nổi giữa đại dương.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng