Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
enfatizar
01
nhấn mạnh, làm nổi bật
resaltar o dar mayor importancia a algo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
enfatizo
ngôi thứ ba số ít
enfatiza
hiện tại phân từ
enfatizando
quá khứ đơn
enfatizó
quá khứ phân từ
enfatizado
Các ví dụ
Se debe enfatizar el uso correcto del método.
Cần nhấn mạnh việc sử dụng đúng phương pháp.



























