estancado
Pronunciation
/ˌestankˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "estancado"trong tiếng Tây Ban Nha

estancado
01

tù đọng, đình trệ

que ha perdido movimiento o circulación, especialmente en líquidos o sistemas
estancado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más estancado
so sánh hơn
más estancado
có thể phân cấp
giống đực số ít
estancado
giống đực số nhiều
estancados
giống cái số ít
estancada
giống cái số nhiều
estancadas
Các ví dụ
El río estancado atraía insectos.
Con sông tù đọng thu hút côn trùng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng