Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
estancado
01
tù đọng, đình trệ
que ha perdido movimiento o circulación, especialmente en líquidos o sistemas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más estancado
so sánh hơn
más estancado
có thể phân cấp
giống đực số ít
estancado
giống đực số nhiều
estancados
giống cái số ít
estancada
giống cái số nhiều
estancadas
Các ví dụ
El río estancado atraía insectos.
Con sông tù đọng thu hút côn trùng.



























