pingüe
Pronunciation
/piŋɡˈue/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pingüe"trong tiếng Tây Ban Nha

pingüe
01

phong phú

que es abundante o muy generoso en cantidad, especialmente de recursos o beneficios 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más pingüe
so sánh hơn
más pingüe
có thể phân cấp
giống đực số ít
pingüe
giống đực số nhiều
pingües
giống cái số ít
pingüe
giống cái số nhiều
pingües
Các ví dụ
La cosecha fue pingüe este año. 

Vụ mùa năm nay pingüe.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng