Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
reluciente
01
sáng bóng
que brilla intensamente por estar limpio o pulido
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ đuôi -nte
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más reluciente
so sánh hơn
más reluciente
có thể phân cấp
giống đực số ít
reluciente
giống đực số nhiều
relucientes
giống cái số ít
reluciente
giống cái số nhiều
relucientes
Các ví dụ
El suelo estaba reluciente después de limpiarlo.
Sàn nhà sáng bóng sau khi lau chùi.



























