remar
Pronunciation
/remˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "remar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

chèo thuyền

impulsar una embarcación moviendo los remos en el agua
remar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
remo
ngôi thứ ba số ít
rema
hiện tại phân từ
remando
quá khứ đơn
remó
quá khứ phân từ
remado
Các ví dụ
Es necesario remar con ritmo.
Cần phải chèo thuyền với nhịp điệu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng