tronar
Pronunciation
/tɾonˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tronar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

nổ sấm, sấm rền

producir o sonar el trueno durante una tormenta
tronar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
trueno
ngôi thứ ba số ít
truena
hiện tại phân từ
tronando
quá khứ đơn
tronó
quá khứ phân từ
tronado
Các ví dụ
El cielo tronó antes de la lluvia.
Bầu trời sấm trước mưa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng