el redil
Pronunciation
/reðˈil/

Định nghĩa và ý nghĩa của "redil"trong tiếng Tây Ban Nha

El redil
01

chuồng, ràn

recinto cerrado donde se guarda el ganado, especialmente ovejas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rediles
Các ví dụ
El pastor llevó el ganado al redil.
Người chăn dẫn gia súc vào chuồng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng