redactar
re
ˌre
re
dac
ðak
dhak
tar
ˈtaɾ
tar
estudiaralmorzarsobornarescampar

Định nghĩa và ý nghĩa của "redactar"trong tiếng Tây Ban Nha

redactar
01

soạn thảo

poner por escrito un documento formal, como un contrato, una ley, un informe o una carta 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
redacto
ngôi thứ ba số ít
redacta
hiện tại phân từ
redactando
quá khứ đơn
redactó
quá khứ phân từ
redactado
Các ví dụ
El abogado se encargó de redactar el contrato de compraventa. 

Luật sư đã đảm nhận việc soạn thảo hợp đồng mua bán.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng