Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el paraíso fiscal
/pˌaɾaˈiso fiskˈal/
El paraíso fiscal
01
thiên đường thuế, nơi trú ẩn thuế
país o territorio con baja o nula tributación que atrae capital extranjero
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
paraísos fiscales
Các ví dụ
Algunas empresas se registran en un paraíso fiscal.
Một số công ty đăng ký tại một thiên đường thuế.



























