Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la malversación de fondos
/mˌalβɛɾsaθjˈɔn de fˈɔndos/
La malversación de fondos
01
biển thủ công quỹ, chiếm đoạt tài sản
uso indebido o desvío de dinero público o ajeno para fines no autorizados
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Se descubrió malversación de fondos públicos.
Phát hiện biển thủ công quỹ.



























