Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
subvencionar
01
trợ cấp
financiar total o parcialmente una actividad, producto o servicio mediante ayudas económicas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
subvenciono
ngôi thứ ba số ít
subvenciona
hiện tại phân từ
subvencionando
quá khứ đơn
subvencionó
quá khứ phân từ
subvencionado
Các ví dụ
Se subvencionan proyectos culturales.
Các dự án văn hóa được trợ cấp.



























