subvencionar
Pronunciation
/sˌubβɛnθjonˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "subvencionar"trong tiếng Tây Ban Nha

subvencionar
01

trợ cấp

financiar total o parcialmente una actividad, producto o servicio mediante ayudas económicas 
subvencionar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
subvenciono
ngôi thứ ba số ít
subvenciona
hiện tại phân từ
subvencionando
quá khứ đơn
subvencionó
quá khứ phân từ
subvencionado
Các ví dụ
El gobierno decidió subvencionar la educación pública. 

Chính phủ quyết định trợ cấp cho giáo dục công.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng