suceder
Pronunciation
/sˌuθeðˈɛɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "suceder"trong tiếng Tây Ban Nha

01

xảy ra, diễn ra

tener lugar o ocurrir un hecho o evento
suceder definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
sucedo
ngôi thứ ba số ít
sucede
hiện tại phân từ
sucediendo
quá khứ đơn
sucedí
quá khứ phân từ
sucedido
Các ví dụ
Puede suceder en cualquier momento.
Nó có thể xảy ra bất cứ lúc nào.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng