Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la renta per cápita
/rˈɛnta pˈɛɾ kˈapita/
La renta per cápita
01
thu nhập bình quân đầu người
ingreso promedio correspondiente a cada habitante de un país o región
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La renta per cápita aumentó este año.
Thu nhập bình quân đầu người đã tăng trong năm nay.



























