la renuncia
Pronunciation
/renˈunθja/

Định nghĩa và ý nghĩa của "renuncia"trong tiếng Tây Ban Nha

La renuncia
01

sự từ bỏ, sự nhượng quyền

el acto voluntario de abandonar o ceder un derecho, privilegio o reclamo legal de manera formal y documentada
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
renuncias
Các ví dụ
Una renuncia de inmunidad diplomática es un evento muy raro.
Một sự từ bỏ quyền miễn trừ ngoại giao là một sự kiện rất hiếm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng