Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La renuncia
01
sự từ bỏ, sự nhượng quyền
el acto voluntario de abandonar o ceder un derecho, privilegio o reclamo legal de manera formal y documentada
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
renuncias
Các ví dụ
Firmó una renuncia a su derecho de herencia a favor de su hermana.
Anh ấy đã ký một tuyên bố từ bỏ quyền thừa kế của mình để ủng hộ chị gái.



























