Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la deslocalización
/dˌeslokˌaliθaθjˈɔn/
La deslocalización
01
sự chuyển dịch sản xuất, gia công nước ngoài
traslado de actividades productivas o servicios a otros países para reducir costes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
deslocalizaciones
Các ví dụ
La deslocalización ha generado debate económico.
Thuê ngoài đã tạo ra cuộc tranh luận kinh tế.



























