Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
saturado
01
bão hòa, no
que ha alcanzado su límite máximo de absorción, disolución o capacidad
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más saturado
so sánh hơn
más saturado
có thể phân cấp
giống đực số ít
saturado
giống đực số nhiều
saturados
giống cái số ít
saturada
giống cái số nhiều
saturadas
Các ví dụ
El aire está saturado de humedad.
Không khí bão hòa độ ẩm.



























