el meollo
Pronunciation
/meˈɔʎo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "meollo"trong tiếng Tây Ban Nha

El meollo
01

tủy, tủy xương

sustancia blanda que se encuentra en el interior de los huesos
el meollo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El trasplante de meollo puede salvar vidas.
Cấy ghép tủy có thể cứu sống.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng