Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El omeprazol
01
omeprazol
medicamento que reduce la producción de ácido en el estómago
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El paciente toma omeprazol una vez al día.
Bệnh nhân uống omeprazol mỗi ngày một lần.



























